"Trách nhiệm của mỗi dân tộc là thể hiện rõ bản sắc của mình trước thế giới"

R.Tagore

Get the Flash Player to see this player.

Bạn Trần Thị Nụ Email :tranthinu1993@gmail.com hỏi
02/03/12

 

   

 

   Cháu Nụ thân mến! Nhận được thư cháu đã lâu ở trên mục Hỏi -Đáp nhưng đến bây giờ chú mới trả lời cháu được.Trên cơ thể người,vỏ não và các nhân xám ở trên não điều khiển các hoạt động sống của cơ thể.Ngoài ra mỗi một tiết đoạn thần kinh tủy sống(tương đương với mỗi đốt sống) cũng chi phối một số cơ quan nội tạng trong cơ thể và ngược lại một cơ quan nội tạng trong cơ thể cũng chịu sự chi phối của một số tiết đoạn thần kinh tủy sống.Riêng các cơ quan vùng đầu mặt thì chịu  sự chi phối của các đôi dây thần kinh sọ não.Dưới đây, chú xin giới thiệu mối liên quan chủ yếu của các tiết đoạn thần kinh tủy sống với các cơ quan nội tạng tương ứng để giới thiệu với cháu cùng bạn đọc.

 Qua mối liên quan này,cháu và bạn đọc sẽ hiểu tại sao PP TĐCS VN ngoài chữa các bệnh về cột sống như đau lưng do thoái hóa,vôi hóa,thoát vị đĩa đệm ... ,còn chữa được nhiều bệnh về nội tạng nữa.

 

 

 

 

 

 

 MỐI LIÊN QUAN CỦA TỪNG ĐỐT SỐNG VỚI CHỨC NĂNG VÀ CƠ QUAN NỘI TẠNG

 

 

 ĐỐT SỐNG

 

           LIÊN QUAN ĐẾN CHỨC NĂNG VÀ CƠ QUAN NỘI TẠNG

 

C1

 

 

·         Trung tâm tăng nhịp tim

 

 

 

C2

·         Tim, động mạch chủ

·         Phổi

·         Khí quản( khi bị cảm)

·         Gan

·         Mật

·         Tuyến tụy

·         Ruột non

 

 

 

C3

·         Tim , động mạch chủ

·         Phổi

·         Khí quản

·         Gan

·         Mật

·         Tuyến tụy

·         Ruột non

·         Ruột già

 

 

 

 C3

·         Tim, động mạch chủ

·         Phổi

·         Khí quản

·         Gan

·         Mật

·         Tuyến tụy

·         Ruột non

·         Ruột già

 

 

 C4

·         Tim, màng bao tim, động mạch chủ

·         Phổi

·         Khí quản

·         Gan

·         Mật

·         Tuyến tụy

·         Ruột non

 

 

 C5

·         Tim, màng bao tim, động mạch chủ

·         Phổi

·         Thanh quản

·         Gan

·         Mật

·         Tuyến tụy

·         Ruột non

 

 C6

·          Màng bao tim

·         Thực quản
 

 

C7

·          Màng bao tim

·         Tuyến giáp trạng

 

T1

 

·          Cơ tim, tim trái, tâm tim phải, tim đập nhanh mạnh. động mạch vành, động mạch nhỏ ngoài da, động mạch nhỏ trong bụng 

·         Phổi

 

 

T2

·          Tim, tâm thất, tâm nhĩ, tim đập nhanh mạnh, động mạch nhỏ ngoài da

·         Phổi

·         Khí quản

·         Ruột thừa

 

T3

·          Tim, tâm thất, tâm nhĩ, tim đập nhanh mạnh

·         Phổi

·         Khí quản

·         Dạ dày, bờ cong nhỏ, thực quản

 

T4

·         Tim, tâm thất, tim đập nhanh mạnh

·         Phổi

·         Khí quản

·         Dạ dày, bờ cong nhỏ, thực quản

 

 

T5

·         Tim, tim trái

·         Phổi

·         Khí quản, phế quản

·         Gan

·         Mật

·         Dạ dày, tá tràng, tuyến đáy dạ dày, bờ cong nhỏ, thực quản

·         Màng ruột

 

 

T6

·         Tim, tim trái, động mạch nhỏ phổi và não

·         Phổi, tuyến vú

·         Gan

·         Mật

·         Dạ dày, tá tràng, tuyến đáy dạ dày, bờ cong nhỏ, thực quản

·         Lá lách, tụy

·         Màng ruột

 

 

 

T7

·         Gan

·         Mật

·         Dạ dày, tá tràng, tuyến đáy dạ dày, bờ cong nhỏ

·         Lá lách, tuyến tụy

·         Ruột non

·         Màng ruột

 

 

  T8

·         Gan

·         Mật

·         Dạ dày, tá tràng, tuyến đáy dạ dày

·         Lá lách, tuyến tụy

·         Ruột non

·         Ruột già, ruột thừa, màng ruột

 

 

 

T9

·         Gan

·         Mật

·         Dạ dày, tá tràng, tuyến đáy dạ dày

·         Lá lách, tuyến tụy

·         Niệu quản

·         Ruột non

·         Ruột già, ruột thừa, màng ruột

 

 

                  

     T10

·         Gan

·         Mật

·         Dạ dày, tá tràng, tuyến đáy dạ dày, bờ cong to.,vị toan

·         Tuyến tụy, tuyến thượng thận

·         Thận

·         Ngọc hành

·         Thân tử cung, buồng trứng, tiền liệt tuyến

·         Ruột non

·         Ruột già, màng ruột

 

 

 

T11

·         Gan

·         Mật

·         Dạ dày, bờ cong to

·         Tuyến tụy, ngọc hành

·         Ống dẫn trứng

·         Niệu đạo

·         Bàng quang

·         Ruột non

·         Ruột già, ruột thừa, màng ruột

 

 

 

 

T12

·         Gan

·         Mật

·         Dạ dày, bờ cong to

·         Tuyến tụy

·         Thận, tử cung

·         Ngọc hành

·         Buồng trứng, ống dẫn trứng

·         Ruột non

·         Ruột già, ruột thừa, màng ruột

 

 

 

 

L1

·         Gan

·         Mật

·         Ức chế co bóp dạ dày

·         Tuyến tụy

·         Thận

·         Hạ nang, ngọc hành

·         Tử cung, thân tử cung, buồng trứng

·         Bàng quang

·         Niệu quản

·         Ruột già, ruột thừa, trực tràng

 

 

 

L2

·         Ức chế co bóp dạ dày

·         Thận

·         Ngọc hành

·         Tử cung, thân tử cung, buồng trứng

·         Bàng quang

·         Niệu quản

·         Ruột non

·         Ruột già

 

 

L3

·         Ức chế co bóp dạ dày

·         Thận

·         Cơ quan sinh dục nữ, ngọc hành

·         Cổ tử cung, buồng trứng

·         Bàng quang

·         Ruột non

 

L4

·         Thận

·         Cơ quan sinh dục nam, ống dẫn tinh

·         Trực tràng

 

L5

·         Bàng quang

·         Tiết niệu

·         Trực tràng

 

S1

·         Cơ quan sinh dục nam và nữ

·         Bàng quang

·         Tiết niệu

·         Trực tràng, ruột thừa

 

 

 

S2

·         Cơ quan sinh dục nam và nữ 

·         Tử cung, buồng trứng

·         Bàng quang

·         Niệu đạo

·         Trực tràng

 

S3

·         Cơ quan sinh dục nữ, cổ tử cung

·         Bàng quang

·         Niệu đạo, niệu quản

·         Trực tràng

 

S4

·         Tử cung

·         Bàng quang

·         Niệu đạo

·         Trực tràng

 

S5

·         Cơ quan sinh dục nữ, tử cung

·         Bàng quang

·         Niệu đạo

·         Trực tràng

Cụt

·         Trực tràng